'Birkensaft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Birkensaftder
[ˈbɪʁkn̩ˌzaft]Danh từSố nhiều: Birkensäfte
Định nghĩa
1
nhựa bạch dương- Chất lỏng không màu, có thể uống được, được lấy ra từ cây bạch dương bằng cách khoan lỗ để hứng nhựa.
trinkbare, farblose Flüssigkeit, die durch eine Bohrung an der Birke abgezapft wird
„Birkensaft, oder Birkenwasser, welches im Frühjahre vor dem Ausschlagen der Birken abgezapft wird, ist harntreibend und giebt ein angenehmes Getränk, eine Art Zucker, und durch Gährung einen Wein.“
“Nhựa bạch dương, hay nước bạch dương, được lấy vào mùa xuân trước khi cây bạch dương đâm chồi, có tác dụng lợi tiểu và tạo thành một thứ đồ uống dễ chịu, một loại đường, và khi lên men thì thành một loại rượu.”