'Birnensaft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Birnensaftder
[ˈbɪʁnənˌzaft]Danh từSố nhiều: Birnensäfte
Định nghĩa
1
nước ép lê- nước trái cây được ép hoặc lấy từ quả lê.
aus Birnen gewonnener Saft
Er trank eine ganze Flasche Birnensaft.
Anh ấy đã uống cả một chai nước ép lê.
Man empfiehlt eine gesunde, altersgerechte Mischkost bei einer Reduktion von Fruchtsäften, besonders Apfel- und .
Birnensaft
Người ta khuyến nghị một chế độ ăn hỗn hợp lành mạnh, phù hợp với độ tuổi, đồng thời giảm các loại nước ép trái cây, đặc biệt là nước ép táo và nước ép lê.