

xạ hương- Chất tiết từ tuyến của hươu xạ, được dùng làm hương liệu.
Sekret aus der Drüse eines Moschushirsches, das als Duftstoff genutzt wird
chuột xạ- Một loài chuột đồng lớn, có đuôi dẹt phủ vảy, sống gần nước.
eine große Wühlmaus mit zusammengedrücktem Schuppenschwanz, die in der Nähe von Wasser lebt
lông xạ- Bộ lông của chuột xạ, được dùng làm da lông.
Fell der Bisamratte