Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bischöfin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bischöfin
die
[ˈbɪʃøːfɪn]
Danh từ
Số nhiều: Bischöfinnen
Định nghĩa
1
nữ giám mục
- người phụ nữ giữ chức giám mục trong Giáo hội
weiblicher Bischof
In der evangelischen Kirche gibt es im Gegensatz zur katholischen auch
Bischöfinnen
.
Trong Giáo hội Tin Lành, khác với Giáo hội Công giáo, cũng có các nữ giám mục.
„Die
Bischöfin
wollte wissen, an welchen Ausweg ihre Schwester da gedacht.“
Nữ giám mục muốn biết chị gái của bà đã nghĩ đến lối thoát nào.
Danh từ