'Bisexualität' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bisexualitätdie
[ˌbizɛksualiˈtɛːt]Danh từ
Định nghĩa
1
song tính- xu hướng tính dục mà một người có sự hấp dẫn hoặc quan tâm về mặt tình dục đối với cả nam và nữ
sexuelles Interesse sowohl für das männliche als auch das weibliche Geschlecht
„Die Datengrundlage ist ernüchternd unschrill, 92 Prozent der Befragten geben an, heterosexuell zu sein; jeweils vier Prozent bekennen sich zu Homo- beziehungsweise Bisexualität.“
"Cơ sở dữ liệu có phần tỉnh táo đến thất vọng, 92 phần trăm người được hỏi cho biết mình là người dị tính; mỗi nhóm bốn phần trăm thừa nhận mình là đồng tính hoặc song tính."
„Schade, dass mir jede Begabung zur Bisexualität fehlt.“
"Thật tiếc là tôi hoàn toàn không có bất kỳ thiên hướng nào về song tính."