'Bismarckhering' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bismarckheringder
[ˈbɪsmaʁkheːʁɪŋ]Danh từSố nhiều: Bismarckheringe
Định nghĩa
1
trích chua- Phi lê cá trích sống được ngâm trong nước ướp chua, thường dùng làm món ăn kèm hoặc ăn với bánh mì.
in saurer Marinade eingelegte rohe Heringslappen
„Auf die Frage, wie ihm das Brötchen mit dem Bismarckhering geschmeckt habe, gibt er denselben Satz zur Antwort, der auch auf das Verkosten von Pommes frites, von Äpfeln und Oliven, von Schwarzbrot und Currywurst folgte: "Kann man auch essen."“
“Khi được hỏi chiếc bánh mì kẹp cá trích chua có ngon không, cậu ấy trả lời đúng câu mà cậu ấy cũng đã dùng sau khi nếm khoai tây chiên, táo và ô liu, bánh mì đen và xúc xích cà ri: ‘Ăn cũng được.’”