'Bismarckreich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bismarckreichdas
[ˈbɪsmaʁkˌʁaɪ̯ç]Danh từ
Định nghĩa
1
Đế chế Bismarck- Đế quốc Đức trong thời kỳ Thủ tướng Otto von Bismarck cầm quyền, từ năm 1871 đến 1890.
Deutsches Reich zur Zeit des Reichskanzlers Otto von Bismarck (1871–1890)
„Auf deutschen Bühnen und in der Literatur des bürgerlichen Realismus wurde es als Waffe gegen die Juden verwendet, und in den Gründerjahren des Bismarckreiches verkam es schließlich zum Schibboleth der Stigmatisierung.“
“Trên các sân khấu Đức và trong văn học hiện thực tư sản, nó được dùng như một vũ khí chống lại người Do Thái, và trong những năm đầu lập quốc của Đế chế Bismarck, cuối cùng nó đã biến thành một dấu hiệu nhận biết của sự kỳ thị.”