'Bismarckturm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bismarckturmder
[ˈbɪsmaʁkˌtʊʁm]Danh từSố nhiều: Bismarcktürme
Định nghĩa
1
tháp Bismarck- ngọn tháp quan sát hoặc đài tưởng niệm được xây dựng để tôn vinh Thủ tướng Đế chế Otto von Bismarck
zu Ehren des Reichskanzlers Otto von Bismarck errichteter (Aussichts-)Turm
„Wie aber konnte Bismarck dann zur auratischen Symbolfigur von Reich und Nation werden, die in unzähligen Denkmälern und Bismarcktürmen ihren Ausdruck fand?“
“Nhưng làm thế nào mà Bismarck lại có thể trở thành hình tượng biểu tượng đầy uy linh của đế chế và dân tộc, được thể hiện qua vô số đài tưởng niệm và các tháp Bismarck?”