Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bissspur' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bissspur
die
[ˈbɪsˌʃpuːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Bissspuren
Định nghĩa
1
dấu cắn
- Vết hoặc dấu in lại trên bề mặt do hành động cắn gây ra.
Abdruck, der durch Beißen entsteht
„Anhand der
Bissspuren
schätzten Experten, dass der Hai mindestens drei Meter lang gewesen sein müsse.“
Dựa vào các dấu cắn, các chuyên gia ước tính rằng con cá mập hẳn phải dài ít nhất ba mét.
Danh từ