'Biwakfeuer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Biwakfeuerdas
[ˈbiːvakˌfɔɪ̯ɐ]Danh từSố nhiều: Biwakfeuer
Định nghĩa
1
lửa trại- Ngọn lửa được đốt tại nơi trú quân tạm thời ngoài trời để sưởi ấm, nấu nướng hoặc chiếu sáng.
Feuer am Biwak
„Ein Biwakfeuer brannte nicht, weil die Sommernacht Wärme genug gab.“
Không có lửa trại nào cháy, vì đêm hè đã đủ ấm rồi.
„Pierre war es am niedergebrannten nächtlichen Biwakfeuer zu kalt geworden, und so war er aufgestanden und zum nächsten, noch in voller Flamme stehenden Feuer gegangen.“
Pierre thấy quá lạnh bên đống lửa trại ban đêm đã gần tàn, nên anh đứng dậy và đi đến đống lửa gần nhất vẫn còn đang bùng cháy dữ dội.