'Blässhuhn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blässhuhndas
[ˈblɛsˌhuːn]Danh từSố nhiều: Blässhühner
Định nghĩa
1
sâm cầm- Loài chim nước màu đen, có mảng trắng trên trán và mỏ trắng, thuộc loài Fulica atra.
schwarzer Wasservogel mit weißem Stirnfleck und Schnabel (Fulica atra)
„Wasserhühner verschiedener Art, besonders das Bläßhuhn, Schwäne und mancherlei andre Schwimmvögel belebten die tieferen Gewässer, während in den Sümpfen Reiher (besonders bei Freienwalde), Kraniche, Rohrdommeln, Störche und Kibitze in ungeheurer Zahl fischten und Jagd machten.“
Nhiều loài gà nước khác nhau, đặc biệt là sâm cầm, thiên nga và nhiều loài chim bơi khác làm cho những vùng nước sâu thêm sinh động, trong khi ở các đầm lầy, diệc (đặc biệt gần Freienwalde), sếu, cò lạo, cò và chim choi choi kiếm cá và săn mồi với số lượng vô cùng lớn.