'Blätterwald' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blätterwaldder
[ˈblɛtɐˌvalt]Danh từSố nhiều: Blätterwälder
Định nghĩa
1
rừng báo chí- Số lượng lớn các tờ báo và/hoặc tạp chí có khuynh hướng xã hội, chính trị hoặc định hướng khác nhau.
große Anzahl an Zeitungen und/oder Zeitschriften unterschiedlicher (gesellschaftlicher, politischer oder dergleichen) Ausrichtung
„Deutsche und englische Blätterwälder rauschen wütend, um Seesiegesmeldungen zu vermelden, und große Menschen stehen auf großen Tribünen und reden große Worte … draußen aber sterben kleine Menschen stumm und still den ganz kleinen Heldentod …“
“Rừng báo chí Đức và Anh xào xạc giận dữ để loan tin về những chiến thắng trên biển, và những con người lớn đứng trên những khán đài lớn mà nói những lời to tát… nhưng ở ngoài kia, những con người nhỏ bé lại lặng lẽ âm thầm chết cái chết anh hùng rất nhỏ bé của mình…”
„Kleinodier (oder -odler) aller Länder vereinigen sich und rufen es in die Blätterwälder, von wo es in Echowellen zurückkehrt.“
“Những kẻ soi mói chuyện vặt của mọi quốc gia đoàn kết lại và hô vang điều đó vào trong rừng báo chí, từ nơi ấy nó dội ngược trở lại thành những làn sóng vọng âm.”