„Die Blödheit war für uns Jungs aber nicht das Schlimmste – zumindest für mich war sie später sogar Berufsvoraussetzung.“
“Nhưng sự ngu ngốc không phải là điều tệ hại nhất đối với đám con trai chúng tôi – ít nhất với riêng tôi, về sau nó thậm chí còn là điều kiện nghề nghiệp.”
2
việc ngớ ngẩn- một hành động hoặc sự việc dở tệ, ngớ ngẩn, ngu ngốc
eine schlechte, blöde Handlung oder Sache
Mach keine Blödheiten, während wir weg sind.
Đừng làm những việc ngớ ngẩn trong lúc chúng tôi đi vắng.