„Deshalb nützen wir jede Gelegenheit dazu, und unmittelbar, hart, ohne Übergang steht neben dem Grauen der Blödsinn.''
“Vì vậy, chúng ta tận dụng mọi cơ hội để làm điều đó, và ngay lập tức, một cách quyết liệt, không có sự chuyển tiếp nào, bên cạnh nỗi kinh hoàng là chuyện vớ vẩn; ý tưởng vô lý; lời nói khó tin.”
2
hành động gây rối- Hành động gây phiền nhiễu
störende Handlung
Hör auf mit dem Blödsinn! Siehst du nicht, dass ich arbeite?
Dừng ngay hành động gây rối lại! Bạn không thấy tôi đang làm việc à?