'Blechkasten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blechkastender
[ˈblɛçˌkastn̩]Danh từSố nhiều: Blechkästen
Định nghĩa
1
hộp thiếc- Đồ đựng hình chữ nhật, cỡ vừa, làm bằng kim loại tấm, có nắp đậy.
mittelgroßer, rechteckiger Behälter mit Deckel aus Blech
„Sie hatte, während sie das erzählte, Brot aus einem Blechkasten geholt und auf den Tisch gelegt.“
Trong khi kể chuyện đó, bà ấy đã lấy bánh mì từ một chiếc hộp thiếc và đặt lên bàn.
„Menschenscheuer denn je, verkroch sich Horst Cunert auf dem Dachboden in der Düsternstraße, zwischen Blechkästen und Dampfschiffen, wo ihn nur Cesar und Roman besuchen durften.“
Càng lánh người hơn bao giờ hết, Horst Cunert chui lên gác mái ở phố Düsternstraße, giữa những chiếc hộp thiếc và những con tàu hơi nước, nơi chỉ có Cesar và Roman được phép đến thăm anh ta.