Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bleimine' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bleimine
die
[ˈblaɪ̯ˌmiːnə]
Danh từ
Số nhiều: Bleiminen
Định nghĩa
1
mỏ chì
- Mỏ nơi quặng chì được khai thác.
Mine, in der Blei abgebaut wird
„Auskunft erteilt Captain Henry, unweit der
Bleiminen
im Beziek Washington, der die Gruppe begleiten und anführen wird.“
“Thuyền trưởng Henry, ở không xa các mỏ chì trong quận Washington, sẽ cung cấp thông tin; ông sẽ đồng hành và dẫn dắt cả nhóm.”
Danh từ