Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bleistiftabsatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bleistiftabsatz
der
[ˈblaɪ̯ʃtɪftˌʔapzat͡s]
Danh từ
Số nhiều: Bleistiftabsätze
Định nghĩa
1
gót nhọn
- phần gót giày cao và rất mảnh
hoher, schmaler Absatz eines Schuhs
„Dann zog sie eine weiße Chiffonbluse an, dazu eine schwarze Hose und hohe Schuhe mit
Bleistiftabsatz
.“
“Sau đó cô ấy mặc một chiếc áo cánh voan trắng, phối cùng quần đen và giày cao gót có gót nhọn.”
Danh từ