

kẻ bịp bợm- Người đánh lừa người khác, tức là kẻ lừa đảo hoặc kẻ mạo danh, làm cho người khác tin vào điều không thật.
ein Mensch, der jemanden blendet, also betrügt; Betrüger, Hochstapler
kẻ khoác lác- Người hay khoe khoang, phô trương bản thân nhưng thực chất không có năng lực hay thành tựu tương xứng.
ein Angeber
ngựa mã đẹp- Con ngựa bề ngoài có vẻ rất xuất sắc, nhưng thực tế lại không đạt được thành tích nổi bật hoặc không có những phẩm chất tốt đẹp như người ta mong đợi từ vẻ ngoài của nó.
ein Pferd mit scheinbar hervorragenden Qualitäten, das jedoch die "blendenden" Leistungen nicht erbringt oder die ausgezeichneten Charaktereigenschaften nicht hat, die man von ihm aufgrund seines Äußeren, erwartet