'Blitzableiter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blitzableiterder
[ˈblɪt͡sʔapˌlaɪ̯tɐ]Danh từSố nhiều: Blitzableiter
Định nghĩa
1
cột thu lôi- Thiết bị bảo vệ gắn trên công trình, có tác dụng dẫn tia sét từ bên ngoài xuống đất để tránh gây hư hại cho tòa nhà.
Schutzeinrichtung an Gebäuden, die äußerlich einen Blitzeinschlag ins Erdreich ableitet
Benjamin Franklin leitete im Juni 1752 während eines Gewitters mittels eines Drachen, an den er Schlüssel gebunden hatte, einen Blitz zur Erde ab und entdeckte so das Prinzip des Blitzableiters.
Vào tháng 6 năm 1752, trong một cơn giông, Benjamin Franklin đã dùng một con diều có buộc chìa khóa để dẫn một tia sét xuống đất và nhờ đó phát hiện ra nguyên lý của cột thu lôi.
„Diese Brücke ist sehr primitiv. Jenseits derselben aber steigt das Herrenhaus auf, ein gelbgetünchter Bau mit hohem Dach und zwei Blitzableitern.“
“Cây cầu này rất thô sơ. Nhưng ở phía bên kia nó, ngôi nhà lớn hiện lên, một tòa nhà quét vôi vàng với mái cao và hai cột thu lôi.”