'Blitzbesuch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blitzbesuchder
[ˈblɪt͡sbəˌzuːx]Danh từSố nhiều: Blitzbesuche
Định nghĩa
1
chuyến thăm chớp nhoáng- cuộc viếng thăm bất ngờ, thường diễn ra trong thời gian ngắn, đặc biệt là của các chính trị gia với tư cách khách cấp nhà nước
unerwarteter, zumeist kurzer Besuch (besonders von Politikern als Staatsgästen)
Der Bundespräsident ist zu einem Blitzbesuch in Afghanistan eingetroffen.
Tổng thống liên bang đã đến Afghanistan trong một chuyến thăm chớp nhoáng.
Wenn Hilde etwas nicht mag, sind es die Blitzbesuche ihrer Schwägerin.
Nếu có điều gì Hilde không thích, thì đó là những chuyến ghé thăm chớp nhoáng của chị dâu cô ấy.