'Blumenmuster' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blumenmusterdas
[ˈbluːmənˌmʊstɐ]Danh từSố nhiều: Blumenmuster
Định nghĩa
1
hoa văn hoa- mẫu trang trí được tạo thành từ hình các bông hoa hoặc họa tiết hoa
aus Blumen bestehendes Muster
„Sie trug eine Bluse und eine kurze Hose mit einem grellen, um nicht zu sagen bestürzenden, Blumenmuster.“
Cô ấy mặc một chiếc áo cánh và một chiếc quần ngắn có hoa văn hoa sặc sỡ, phải nói là đến mức gây sửng sốt.
„Sie trug ein Kleid mit einem blassen Blumenmuster, und obwohl sie nur kleine Schritte machen konnte, ging sie zu schnell für ihre fettleibige Tochter.“
Cô ấy mặc một chiếc váy có hoa văn hoa nhạt màu, và mặc dù cô ấy chỉ có thể bước những bước nhỏ, cô ấy vẫn đi quá nhanh so với cô con gái béo phì của mình.