
đồng hồ hoa- Bảng hoặc cách sắp xếp các loài cây mà hoa của chúng nở và khép lại vào những giờ nhất định, thường được trình bày như mặt số của một chiếc đồng hồ.
Verzeichnis von Pflanzen, deren Blumen sich zu bestimmte Stunden öffnen und schließen, oft als Zifferblatt einer Uhr dargestellt
đồng hồ hoa- Đồng hồ mang tính trang trí được đặt trong bồn hoa, có mặt số được tạo thành một phần hoặc hoàn toàn từ cây cối hay hoa nở.
dekorative Uhr, die in ein Blumenbeet eingesetzt ist und deren Zifferblatt teilweise oder gänzlich aus (Blüten-)Pflanzen besteht