'Blumenvase' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blumenvasedie
[ˈbluːmənˌvaːzə]Danh từSố nhiều: Blumenvasen
Định nghĩa
1
bình hoa- Đồ đựng, thường chứa nước, dùng để cắm và giữ cho hoa tươi lâu.
Gefäß, meist mit Wasser gefüllt, zum Einfrischen von Blumen
Die Blumenvase ist zu weit, daher stehen die Blumen nicht aufrecht.
Bình hoa quá rộng nên những bông hoa không đứng thẳng được.
„Zwischen zwei weißen Schmalzblöcken hinten im Schaufenster des Metzgerladens, über ihrem Kopf, zwischen Blumenvasen und marmornen Etageren stand eine Pyramide von Fleischkonserven, auf deren Etiketten mit knalligem Rot gedruckt war: Corned beef.“
“Giữa hai khối mỡ trắng ở phía sau tủ trưng bày của cửa hàng bán thịt, phía trên đầu cô ấy, giữa những bình hoa và các giá đỡ bằng đá cẩm thạch, có một kim tự tháp làm từ các hộp thịt đóng hộp, trên nhãn của chúng in màu đỏ chói dòng chữ: thịt bò hộp.”