'Blutgerinnung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blutgerinnungdie
[ˈbluːtɡəˌʁɪnʊŋ]Danh từ
Định nghĩa
1
đông máu- Quá trình máu đông lại, sau chấn thương giúp hình thành vảy trên vết thương.
Festwerden von Blut, welches nach Verletzungen zur Bildung von Schorf führt
„Obwohl er sich bemüht, negatives Denken zu vermeiden, nimmt er auch einen handlichen Erste-Hilfe-Kasten mit, der außer Verbandszeug ein rezeptpflichtiges Schmerzmittel, Antibiotika, Tabletten gegen Übelkeit, ein Mittel zur Blutgerinnung und weitere Medikamente für alle denkbaren Fälle enthält.“
“Mặc dù anh ấy cố gắng tránh suy nghĩ tiêu cực, anh ấy vẫn mang theo một hộp sơ cứu tiện dụng, ngoài băng gạc còn có một loại thuốc giảm đau phải kê đơn, thuốc kháng sinh, thuốc chống buồn nôn, một loại thuốc giúp đông máu và các loại thuốc khác cho mọi tình huống có thể xảy ra.”