'Blutgeschmack' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blutgeschmackder
[ˈbluːtɡəˌʃmak]Danh từ
Định nghĩa
1
vị máu- Cảm giác hoặc mùi vị trong miệng giống như máu.
Geschmack nach Blut
„Die Schuhe des Jungen schlappten hinter ihm her. Blutgeschmack im Mund.“
“Đôi giày của cậu bé lẹp xẹp kéo lê sau lưng nó. Trong miệng có vị máu.”
„Man kommt von einem gewonnenen Kampf, schweißdurchtränkt, mit Blutgeschmack im Mund, im Rauschzustand, aber trotzdem von dem Wunsch erfüllt, weiterzumachen.“
“Người ta bước ra từ một trận đấu đã thắng, mồ hôi đẫm người, trong miệng có vị máu, trong trạng thái say cuồng, nhưng vẫn tràn đầy mong muốn tiếp tục.”