Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Blutkrankheit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blutkrankheit
die
[ˈbluːtkʁaŋkhaɪ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Blutkrankheiten
Định nghĩa
1
bệnh máu
- Bệnh lý của máu; tình trạng máu bị mắc bệnh hoặc có rối loạn.
Erkrankung des Blutes
„»[…] Er scheint an einer äußerst seltenen Form von
Blutkrankheit
zu leiden«, erklärte Richard Parks.“
“[…] Ông ấy dường như mắc một dạng bệnh máu cực kỳ hiếm”, Richard Parks giải thích.
„Sie fanden Hämatologen, die meinten, es könne eine
Blutkrankheit
, eine Anomalie, sein, sie wussten aber nicht, welche.“
“Họ tìm thấy các bác sĩ huyết học cho rằng đó có thể là một bệnh máu, một dị tật, nhưng họ không biết đó là bệnh gì.”
Danh từ