'Blutrichter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blutrichterder
[ˈbluːtˌʁɪçtɐ]Danh từSố nhiều: Blutrichter
Định nghĩa
1
thẩm phán khát máu- Thẩm phán có xu hướng đặc biệt nghiêng về việc tuyên án tử hình hoặc đưa ra những bản án cực kỳ tàn khốc.
Richter, der besonders zu Todesurteilen tendiert
„Hitlers berüchtigter Blutrichter wird es zweifellos genossen haben, über eine Verwandte des von den Nazis verhaßten Autors zu Gericht sitzen zu können.“
“Tên thẩm phán khát máu khét tiếng của Hitler hẳn chắc chắn đã lấy làm khoái trá khi có thể ngồi xét xử một người bà con của tác giả bị bọn Quốc xã căm ghét.”