'Blutungsneigung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Blutungsneigungdie
[ˈbluːtʊŋsˌnaɪ̯ɡʊŋ]Danh từ
Định nghĩa
1
dễ chảy máu- xu hướng bị chảy máu tăng cao một cách rõ rệt, cơ thể dễ xảy ra các tình trạng xuất huyết hơn bình thường
eine (deutlich) erhöhte Neigung, Blutungen zu erleiden
„Die „blutverdünnende“ Wirkung von Aspirin hat nämlich eine erhöhte Blutungsneigung zur Folge und führt zu deutlich mehr Hirnblutungen oder hämorrhagischen Infarkten.“
“Tác dụng ‘làm loãng máu’ của Aspirin gây ra xu hướng chảy máu tăng cao và dẫn đến nhiều trường hợp xuất huyết não hoặc nhồi máu xuất huyết hơn rõ rệt.”