cấp máu- Sự cung cấp máu cho hệ tuần hoàn của cơ thể hoặc cho một cơ quan, mô trong cơ thể.
Bereitstellung von Blut für den Blutkreislauf des Körpers
„Stimmte etwas mit der Blutversorgung seines Gehirns nicht?“
“Có điều gì đó không ổn với việc cấp máu cho não của ông ấy sao?”
„Downey ist wieder stabil, aber es sind immer noch ein paar leichte Schwellungen in seinem Gehirn und die drücken auf das Stammhirn und schneiden die Blutversorgung ab.“
“Downey đã ổn định trở lại, nhưng vẫn còn một vài chỗ sưng nhẹ trong não của anh ấy, và chúng đang đè lên thân não và cắt đứt sự cấp máu.”