Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bodenfeuchtigkeit' nghĩa là gì?
Bodenfeuchtigkeit
die
[ˈboːdn̩ˌfɔɪ̯çtɪçkaɪ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Bodenfeuchtigkeiten
Định nghĩa
1
độ ẩm đất
- Sự hiện diện của nước trong đất.
Vorhandensein von Wasser im Erdboden
„Von der Beanspruchung der Kellerwände und der Bodenplatte durch
Bodenfeuchtigkeit
ist zumindest auszugehen.“
“Ít nhất cũng phải cho rằng tường tầng hầm và bản đáy nền chịu tác động của độ ẩm đất.”
„Mit zunehmender
Bodenfeuchtigkeit
erhöht sich die Wärmeleitfähigkeit des Bodens deutlich.“
“Khi độ ẩm đất tăng lên, độ dẫn nhiệt của đất cũng tăng rõ rệt.”
Danh từ