

thông khí đất- Việc cung cấp không khí từ khí quyển cho đất canh tác thông qua các biện pháp xử lý đất nhằm giúp cây trồng sinh trưởng tốt hơn.
Versorgung der Kulturböden mit atmosphärischer Luft, für besseren Pflanzenwuchs, durch Bearbeitung
lỗ thông gió sàn- Các lỗ mở ở hoặc trong sàn, qua đó không khí có thể được dẫn có chủ đích vào một không gian.
Öffnungen zu oder in einem Boden, durch die gezielt Luft in einen Raum strömen kann