'Bodenturnen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bodenturnendas
[ˈboːdn̩ˌtʊʁnən]Danh từ
Định nghĩa
1
thể dục sàn- Môn thể dục dụng cụ trong đó các bài tập được thực hiện trên thảm đặt dưới sàn, không sử dụng thiết bị.
Turndisziplin, bei der die Übungen ohne die Verwendung von Geräten auf am Boden liegenden Matten durchgeführt werden
„Wenn seine Schüler Fertigkeiten wie etwa Bodenturnen zeigen sollen, lässt er sie aus einem Programm von mehreren Übungen drei aussuchen und dann präsentieren.“
Khi học sinh của mình phải thể hiện các kỹ năng như thể dục sàn chẳng hạn, ông để họ chọn ba bài trong một chương trình gồm nhiều bài tập rồi trình bày.