'Bogenbrücke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bogenbrückedie
[ˈboːɡn̩ˌbʁʏkə]Danh từSố nhiều: Bogenbrücken
Định nghĩa
1
cầu vòm- Loại cầu được nâng đỡ bởi một hay nhiều vòm chịu lực.
Brücke, die von Bögen getragen wird
„Ein sicherlich nicht zu unterschätzender Vorteil von Bogenbrücken ist ihre Schönheit.“
“Một ưu điểm chắc chắn không thể xem nhẹ của cầu vòm là vẻ đẹp của chúng.”
„Vor der Einführung dieser modernen Baustoffe bot die Erfindung der Bogenbrücke die Lösung, die Lasten so abzuleiten, dass nur Druckspannungen im Bogen entstehen, die von den Widerlagern abgefangen werden.“
“Trước khi các vật liệu xây dựng hiện đại này được đưa vào sử dụng, việc phát minh ra cầu vòm đã đưa ra giải pháp truyền tải trọng theo cách mà trong vòm chỉ phát sinh ứng suất nén, và các ứng suất này được mố cầu tiếp nhận.”