'Bogenschütze' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bogenschützeder
[ˈboːɡn̩ˌʃʏt͡sə]Danh từSố nhiều: Bogenschützen
Định nghĩa
1
cung thủ- Vận động viên bắn bằng cung và tên trong thể thao.
Sportler, der mit Pfeil und Bogen schießt
Heimerich hat als Bogenschütze schon viele Medaillen gewonnen.
Heimerich với tư cách là một cung thủ đã giành được nhiều huy chương.
„An Olympischen Spielen zählen die Bogenschützen zu den Medaillengaranten, die Weltranglisten der Männer und der Frauen werden von Südkoreanern angeführt.“
Tại các kỳ Thế vận hội, các cung thủ được xem là những người bảo đảm huy chương, và bảng xếp hạng thế giới của nam lẫn nữ đều do người Hàn Quốc dẫn đầu.
2
xạ thủ cung- Người lính chiến đấu bằng cung và tên.
Soldat, der mit Pfeil und Bogen schießt
Hinter der Palisade standen die Bogenschützen und schossen auf die herannahenden Feinde.
Phía sau hàng rào gỗ, các xạ thủ cung đứng bắn vào những kẻ thù đang tiến đến gần.
„Ihre Krieger waren bestens ausgebildet, die berittenen Bogenschützen weithin berüchtigt.“
Các chiến binh của họ được huấn luyện rất bài bản, còn các xạ thủ cung cưỡi ngựa thì nổi tiếng đáng sợ khắp nơi.