Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bohnensuppe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bohnensuppe
die
[ˈboːnənˌzʊpə]
Danh từ
Số nhiều: Bohnensuppen
Định nghĩa
1
canh đậu
- Món súp được nấu từ đậu.
Suppe, die aus Bohnen gekocht wird
Kocht man sie nach altem Familienrezept, bracht eine Grüne
Bohnensuppe
Zeit.
Nếu nấu theo công thức gia truyền cũ, một món canh đậu que xanh cần có thời gian.
„Dort faßte er einen Schlag
Bohnensuppe
, sein Brot und seine Wurstration für das Nachtessen; so brauchte er nicht noch einmal ins Dorf zurück.“
Ở đó, ông lấy một phần canh đậu, bánh mì của mình và khẩu phần xúc xích cho bữa tối; như vậy ông không cần phải quay lại làng một lần nữa.
Danh từ