'Bombardement' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bombardementdas
[bɔmbaʁdəˈmɑ̃ː]Danh từSố nhiều: Bombardements
Định nghĩa
1
cuộc oanh tạc- cuộc tấn công kéo dài bằng pháo hạng nặng hoặc từ trên không bằng bom
andauernder Angriff mit schwerem Geschütz oder aus der Luft mit Bomben
„Eine Stunde vor Dunkelwerden beginnt die Artillerie ein abtastendes Sperrfeuer, das sich immer mehr an die feindlichen Gräben heranschiebt und sich schließlich in einem fünfzehn Minuten dauernden Bombardement darauf konzentriert.“
"Một giờ trước khi trời tối, pháo binh bắt đầu bắn chặn thăm dò, ngày càng tiến sát các chiến hào của đối phương và cuối cùng tập trung vào đó trong một cuộc oanh tạc kéo dài mười lăm phút."
„Nach den Bombardements vom 6. November und 28. Dezember 1944 glich Koblenz einer Geisterstadt.“
"Sau các cuộc oanh tạc vào ngày 6 tháng 11 và 28 tháng 12 năm 1944, Koblenz trông như một thành phố ma."