'Bomberstaffel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bomberstaffeldie
[ˈbɔmbɐˌʃtafl̩]Danh từSố nhiều: Bomberstaffeln
Định nghĩa
1
phi đội ném bom- đơn vị đội hình có tổ chức gồm nhiều máy bay ném bom hoạt động cùng nhau trong quân sự
geordneter Verband von Bombern
„Dann kamen die nächsten Bomberstaffeln.“
Rồi những phi đội ném bom tiếp theo đã xuất hiện.
„Mehr als zwanzig Minuten lang zitterten sie im Keller, während sechs amerikanische Bomberstaffeln mehr als 500 Tonnen Spreng- und Brandbomben über der Stadt abwarfen.“
Trong hơn hai mươi phút, họ run rẩy trong tầng hầm, trong khi sáu phi đội ném bom của Mỹ thả hơn 500 tấn bom phá và bom cháy xuống thành phố.