'Bootsleute' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bootsleute
[ˈboːt͡sˌlɔɪ̯tə]Danh từ
Định nghĩa
1
thủy thủ- một nhóm những người làm việc trên thuyền, gồm các nam và nữ thủy thủ
eine Menge von Bootsmännern und Bootsfrauen
„Wir Bootsleute waren ziemlich erschöpft vor Hunger, Anstrengung und Kälte.“
“Chúng tôi, những người thủy thủ, đã khá kiệt sức vì đói, vất vả và giá lạnh.”
„Da fuhr dieser aus seinen Gedanken auf, drückte den Bootsleuten freundlich die Hand, schulterte seine Büchse und ging mit festen Schritten dem Boot zu.“
“Khi ấy người này bừng tỉnh khỏi dòng suy nghĩ, thân thiện bắt tay những người thủy thủ, khoác súng lên vai rồi bước vững vàng về phía con thuyền.”
2
thủy thủ- dạng số nhiều phụ của danh từ chỉ người làm việc trên thuyền