

thủy thủ- thành viên của thủy thủ đoàn trên tàu.
Mitglied einer Schiffsbesatzung
quản thủy- thành viên của thủy thủ đoàn; người phụ trách và chỉ huy nhóm thủy thủ boong trên các tàu thương mại.
Mitglied einer Schiffsbesatzung; Vorarbeiter der Decksmannschaft auf Schiffen der Handelsmarine
hạ sĩ quan- thành viên của thủy thủ đoàn; cấp bậc hạ sĩ quan thấp nhất trong Hải quân Đức.
Mitglied einer Schiffsbesatzung; Niedrigster Feldwebeldienstgrad der Deutschen Marine