Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bootstyp' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bootstyp
der
[ˈboːt͡sˌtyːp]
Danh từ
Số nhiều: Bootstypen
Định nghĩa
1
loại thuyền
- Thuyền thuộc một kiểu hoặc cấu tạo cụ thể.
Boote einer spezifischen Bauart
„Nach und nach entwickeln die Wikinger mehrere
Bootstypen
.“
Dần dần, người Viking phát triển nhiều loại thuyền khác nhau.
„Früher diente dieser
Bootstyp
zum Viehtransport über große Entfernungen.“
Trước đây, loại thuyền này được dùng để vận chuyển gia súc trên những quãng đường dài.
Danh từ