'Bordkarte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bordkartedie
[ˈbɔʁtˌkaʁtə]Danh từSố nhiều: Bordkarten
Định nghĩa
1
thẻ lên máy bay- Thẻ có ghi số hiệu chuyến bay và số ghế được chỉ định cho hành khách, được cấp khi làm thủ tục lên máy bay.
Karte mit der Flugnummer und der Nummer des ihm zugewiesenen Sitzplatzes, die ein Fluggast beim Einchecken bekommt
„In seinen Händen hält er ein Dossier in A4-Format. Statt Pass und Bordkarte legt er den Tunisair-Angestellten wortlos das Dokument hin.“
Trong tay ông ấy cầm một hồ sơ khổ A4. Thay vì hộ chiếu và thẻ lên máy bay, ông lặng lẽ đưa tài liệu đó cho nhân viên của Tunisair.
„Auf diese Weise können Reisende noch bequem von zu Hause ihre Bordkarte für Hin- und Rückflug herunterladen, denn unterwegs ist ein Internet-Zugriff oft nicht oder nur eingeschränkt möglich.“
Bằng cách này, hành khách vẫn có thể thuận tiện tải thẻ lên máy bay cho chuyến đi và chuyến về ngay tại nhà, vì khi đang di chuyển thường không thể truy cập Internet hoặc chỉ truy cập được một cách hạn chế.