'Bordtoilette' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bordtoilettedie
[ˈbɔʁttɔɪ̯ˌlɛtə]Danh từSố nhiều: Bordtoiletten
Định nghĩa
1
buồng vệ sinh- Nhà vệ sinh có trên một phương tiện giao thông như tàu thủy, máy bay, xe buýt hoặc các phương tiện tương tự.
Toilette in einem Verkehrsmittel (Schiff, Flugzeug, Bus …)
„Die Hände am Servierwagen, das Gesicht Richtung Passagiere gewandt, schaffen es auch die besten Stewardess-Ohren nicht bis zur Bordtoilette“
Hai tay đặt trên xe đẩy phục vụ, khuôn mặt hướng về phía hành khách, ngay cả đôi tai thính nhất của các tiếp viên hàng không cũng không thể nghe rõ đến tận buồng vệ sinh trên máy bay.