'Boxhandschuh' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Boxhandschuhder
[ˈbɔkshantˌʃuː]Danh từSố nhiều: Boxhandschuhe
Định nghĩa
1
găng đấm bốc- Găng tay da có lớp đệm, được dùng trong môn quyền anh để bảo vệ tay và giảm chấn thương khi đánh.
gepolsterter Handschuh aus Leder, der beim Boxen verwendet wird
„Vor dem Wiener Museumsquartier installierte er etwa 2011 einen riesig aufgeblasenen Boxhandschuh mit der Aufschrift "We got the Power".“
Chẳng hạn, trước khu Museumsquartier ở Wien, vào khoảng năm 2011, ông đã lắp đặt một chiếc găng đấm bốc khổng lồ được bơm phồng với dòng chữ “Chúng ta có sức mạnh”.
„Er hatte die längsten Hände, die ich je an einem Boxer gesehen hatte; in normale Boxhandschuhe würden die nicht passen.“
Anh ấy có đôi bàn tay dài nhất mà tôi từng thấy ở một võ sĩ quyền anh; những chiếc găng đấm bốc bình thường sẽ không vừa.