Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Brötchentüte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brötchentüte
die
[ˈbʁøːtçənˌtyːtə]
Danh từ
Số nhiều: Brötchentüten
Định nghĩa
1
túi bánh mì
- Túi dùng để đựng bánh mì nhỏ hoặc bánh mì tròn.
Tüte für Brötchen
„Er war aufgestanden, um die
Brötchentüte
in den Mülleimer zu werfen.“
Anh ấy đã đứng dậy để vứt túi bánh mì vào thùng rác.
Danh từ