'Brüllwürfel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brüllwürfelder
[ˈbʁʏlˌvʏʁfl̩]Danh từSố nhiều: Brüllwürfel
Định nghĩa
1
loa cùi- máy thu thanh, radio báo thức hoặc loa loại đơn giản, rẻ tiền, thường làm bằng nhựa và có chất lượng âm thanh kém
einfacher, billiger Radioempfänger, auch Radiowecker oder Lautsprecher meist aus Plastik und von schlechter Klangqualität
Lass mal deine neuen Brüllwürfel hören!
Bật thử cặp loa cùi mới của cậu lên nghe xem!
Davon profitieren vor allem die Besitzer einfacher PC-Lautsprecher ("Brüllwürfel" genannt), auf denen die Wiedergabe herkömmlicher Musik-CDs oder von MP3-Stücken immer ein wenig flach und blechern klingt […].
Những người được hưởng lợi từ điều đó trước hết là những người sở hữu các loa máy tính đơn giản (được gọi là "loa cùi"), trên đó việc phát các đĩa CD nhạc thông thường hoặc các bản MP3 lúc nào cũng nghe hơi mỏng và chói như tiếng kim loại […].