'Brandbombe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brandbombedie
[ˈbʁantˌbɔmbə]Danh từSố nhiều: Brandbomben
Định nghĩa
1
bom cháy- Loại bom được thiết kế để gây ra đám cháy lớn nhất có thể và tạo thiệt hại nghiêm trọng do hỏa hoạn.
Bombe, die ein möglichst großes Schadfeuer entfachen soll
Berlin war durch Brandbomben 1945 praktisch komplett zerstört.
Berlin trên thực tế đã bị phá hủy gần như hoàn toàn bởi bom cháy vào năm 1945.
Bei einem Anschlag mit einer Brandbombe auf einen Bus voller schlafender Fahrgäste sind am Dienstag in Bangladesch mindestens sieben Menschen getötet worden.
Trong một vụ tấn công bằng bom cháy nhằm vào một xe buýt chở đầy hành khách đang ngủ, ít nhất bảy người đã thiệt mạng hôm thứ Ba tại Bangladesh.