

lễ toàn thiêu- Lễ vật hiến tế trong đó động vật bị giết mổ rồi thiêu cháy hoàn toàn như một nghi thức cúng tế hoặc thờ phụng.
ein Opfer, für das Tiere geschlachtet und verbrannt werden
nạn nhân cháy- Người bị thương, bị thiệt hại hoặc thiệt mạng do lửa hay một vụ hỏa hoạn gây ra.
Mensch, der durch Feuer / einen Brand zu Schaden gekommen ist