'Brandrodung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brandrodungdie
[ˈbʁantˌʁoːdʊŋ]Danh từSố nhiều: Brandrodungen
Định nghĩa
1
đốt rừng- Việc loại bỏ thảm thực vật bằng lửa, thường nhằm tạo ra đất canh tác hoặc đồng cỏ chăn thả.
Entfernen von pflanzlichem Bewuchs mittels Feuer, meist zur Gewinnung von Acker- oder Weideland
Für die Gewinnung von Weideland greifen Bauern und Viehzüchter in Waldgebieten gern auf das Mittel der Brandrodung zurück, da sie besonders schnell und billig durchgeführt werden kann.
Để có được đồng cỏ chăn thả, nông dân và người chăn nuôi ở các vùng rừng thường dùng biện pháp đốt rừng, vì cách này có thể được thực hiện đặc biệt nhanh và rẻ.
„Die karelischen Bauern betrieben bis weit ins 20. Jhrhundert hinein die traditionelle Brandrodung.“
“Nông dân Karelia vẫn thực hiện phương thức đốt rừng truyền thống mãi cho đến tận thế kỷ 20.”