Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Brandschaden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brandschaden
der
[ˈbʁantˌʃaːdn̩]
Danh từ
Số nhiều: Brandschäden
Định nghĩa
1
thiệt hại cháy
- Thiệt hại do hỏa hoạn gây ra.
Schaden, verursacht durch ein Feuer
Ein Experte der Versicherung begutachtete den
Brandschaden
.
Một chuyên gia của công ty bảo hiểm đã đánh giá thiệt hại do cháy.
Từ đồng nghĩa
Feuerschaden
„Dazu kam, dass es nicht gelungen sei, den
Brandschaden
mit der Haftpflichtversicherung der verursachenden Firma abzuwickeln.“
“Ngoài ra, người ta cũng không thể giải quyết thiệt hại do cháy với bảo hiểm trách nhiệm dân sự của công ty gây ra sự việc.”
Danh từ