'Brandspur' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Brandspurdie
[ˈbʁantˌʃpuːɐ̯]Danh từSố nhiều: Brandspuren
Định nghĩa
1
dấu cháy- Dấu vết cho thấy có thể kết luận rằng nguyên nhân là do hỏa hoạn hoặc bị cháy.
Merkmal, das auf einen Brand als Ursache schließen lässt
„Die Tür des windschiefen Schuppens, der nur an der Seite zum Haus Brandspuren aufweist, ansonsten aber verschont geblieben ist, ist unverschlossen.“
Cánh cửa của căn chòi xiêu vẹo, chỉ có dấu cháy ở phía bên hướng về ngôi nhà, còn ngoài ra vẫn nguyên vẹn, đang không khóa.
„Brandspuren zeichen ihre sterblichen Überreste ebenso wie die Spuren von stumpfen Schädelverletzungen, Pfeilspitzen finden sich zudem unter den Knochen.“
Dấu cháy hiện rõ trên hài cốt của họ, cũng như các dấu vết của chấn thương sọ do vật tày; ngoài ra, người ta còn tìm thấy các mũi tên lẫn trong xương.